bg header

weariness

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

weariness
noun

ipa us/ˈwɪr·iː·nəs/

Great tiredness

Tình trạng mệt mỏi tột độ.
Ví dụ
After working two long shifts, a profound weariness began to set in.
Sau khi làm hai ca dài, cơn mệt rã rời bắt đầu ập đến.
Xem thêm

The feeling of being tired of something because you have experienced too much of it.

Trạng thái cảm xúc mệt mỏi, chán nản phát sinh khi một người đã trải nghiệm hoặc đối mặt với một điều gì đó quá mức.
Nghĩa phổ thông:
Sự ngán ngẩm
Ví dụ
He felt a growing weariness with the endless stream of news reports.
Anh ấy cảm thấy ngày càng ngán ngẩm với dòng bản tin không ngừng nghỉ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect