bg header

expire

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

expire
verb
(END)

ipa us/ɪkˈspaɪr/
[ Intransitive ]

To end or become unusable after a certain time.

Chấm dứt hiệu lực hoặc trở nên không còn giá trị sử dụng sau một khoảng thời gian quy định.
Nghĩa phổ thông:
Hết hạn
Ví dụ
Make sure to use the coupon before its valid date passes and it expires.
Hãy nhớ sử dụng phiếu giảm giá trước khi nó hết hạn.
Xem thêm

expire
verb
(DIE)

ipa us/ɪkˈspaɪr/
[ Intransitive ]

To die

Tử vong.
Nghĩa phổ thông:
Chết.
Ví dụ
The ancient creature seemed to expire quietly in its natural habitat, completing its life cycle.
Sinh vật cổ xưa dường như lặng lẽ hoàn tất vòng đời của mình trong môi trường sống tự nhiên.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

expire
verb
(BREATHE OUT)

ipa us/ɪkˈspaɪr/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To breathe air out

Thở không khí ra.
Ví dụ
The doctor asked the patient to expire slowly during the lung capacity test.
Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân thở ra từ từ trong lúc kiểm tra dung tích phổi.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect