
expire
EN - VI

expireverb(END)
C2
[ Intransitive ]
To end or become unusable after a certain time.
Chấm dứt hiệu lực hoặc trở nên không còn giá trị sử dụng sau một khoảng thời gian quy định.
Nghĩa phổ thông:
Hết hạn
Ví dụ
Make sure to use the coupon before its valid date passes and it expires .
Hãy nhớ sử dụng phiếu giảm giá trước khi nó hết hạn.
Xem thêm
expireverb(DIE)
C2
[ Intransitive ]
To die
Tử vong.
Nghĩa phổ thông:
Chết.
Ví dụ
The ancient creature seemed to expire quietly in its natural habitat, completing its life cycle.
Sinh vật cổ xưa dường như lặng lẽ hoàn tất vòng đời của mình trong môi trường sống tự nhiên.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
expireverb(BREATHE OUT)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To breathe air out
Thở không khí ra.
Ví dụ
The doctor asked the patient to expire slowly during the lung capacity test.
Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân thở ra từ từ trong lúc kiểm tra dung tích phổi.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


