bg header

perish

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Idioms

perish
verb
(DIE)

ipa us/ˈper·ɪʃ/

To die, especially suddenly or violently, or to be completely destroyed

Tử vong, đặc biệt là một cách đột ngột hoặc do nguyên nhân bạo lực; hoặc bị hủy hoại hoàn toàn.
Nghĩa phổ thông:
Tiêu vong
Ví dụ
Crops will perish during a long drought if there is no rain.
Hoa màu sẽ chết khô trong đợt hạn hán kéo dài nếu không có mưa.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

perish
verb
(DECAY)

ipa us/ˈper·ɪʃ/

To rot and break into pieces

Mục nát và phân rã thành từng mảnh.
Nghĩa phổ thông:
Mục nát
Ví dụ
Exposure to sunlight caused the car's rubber seals to perish, leading to leaks.
Việc tiếp xúc với ánh nắng mặt trời đã khiến các gioăng cao su của xe hơi bị mục, dẫn đến rò rỉ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect