
succumb
EN - VI

succumbverb
C2
To give in to something after trying to fight it
Khuất phục, nhượng bộ hoặc đầu hàng trước một điều gì đó sau khi đã cố gắng chống lại.
Nghĩa phổ thông:
Khuất phục
Ví dụ
The old bridge, weakened by years of erosion, eventually succumbed to the powerful river currents.
Cây cầu cũ, vốn đã yếu đi vì bị xói mòn qua nhiều năm, cuối cùng đã sụp đổ trước dòng chảy mạnh của con sông.
Xem thêm
C2
To die or get very sick from a disease
Tử vong hoặc trở nặng do mắc phải một căn bệnh.
Ví dụ
Many old trees succumbed to a new bug that spread through the forest.
Nhiều cây cổ thụ đã lụi tàn vì một loại sâu bệnh mới lây lan khắp rừng.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


