bg header

succumb

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

succumb
verb

ipa us/səˈkʌm/

To give in to something after trying to fight it

Khuất phục, nhượng bộ hoặc đầu hàng trước một điều gì đó sau khi đã cố gắng chống lại.
Nghĩa phổ thông:
Khuất phục
Ví dụ
The old bridge, weakened by years of erosion, eventually succumbed to the powerful river currents.
Cây cầu cũ, vốn đã yếu đi vì bị xói mòn qua nhiều năm, cuối cùng đã sụp đổ trước dòng chảy mạnh của con sông.
Xem thêm

To die or get very sick from a disease

Tử vong hoặc trở nặng do mắc phải một căn bệnh.
Ví dụ
Many old trees succumbed to a new bug that spread through the forest.
Nhiều cây cổ thụ đã lụi tàn vì một loại sâu bệnh mới lây lan khắp rừng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect