bg header

fathom

EN - VI
Definitions
Form and inflection

fathom
noun

ipa us/ˈfæð·əm/

A unit for measuring how deep water is, equal to 1.8 meters or 6 feet

Một đơn vị đo độ sâu của nước, tương đương 1.8 mét hoặc 6 feet.
Ví dụ
The chart showed the deepest part of the channel was twenty fathoms.
Hải đồ cho thấy phần sâu nhất của luồng lạch sâu hai mươi sải.
Xem thêm

fathom
verb

ipa us/ˈfæð·əm/

To discover the meaning of something

Hiểu rõ ý nghĩa của một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Thấu hiểu
Ví dụ
The researchers struggled to fathom the strange results of their experiment.
Các nhà nghiên cứu chật vật để lý giải những kết quả kỳ lạ từ thí nghiệm của mình.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

To fully understand someone's thoughts or actions

Thấu hiểu hoàn toàn suy nghĩ hoặc hành động của một người.
Nghĩa phổ thông:
Thấu hiểu
Ví dụ
After weeks of observing, no one could truly fathom the artist's unique creative process.
Sau nhiều tuần quan sát, không ai thực sự hiểu thấu quy trình sáng tạo độc đáo của người nghệ sĩ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect