bg header

understand

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

understand
verb
(KNOW)

ipa us/ˌʌn·dərˈstænd/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To know what someone means

Nắm bắt được ý nghĩa hoặc thông điệp mà một người nào đó muốn truyền tải.
Nghĩa phổ thông:
Hiểu
Ví dụ
He nodded, pretending to understand the complex explanation, but really he was lost.
Anh ta gật đầu, làm bộ hiểu lời giải thích phức tạp, nhưng thực ra anh ta chẳng hiểu gì cả.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To know the reason for something or how it works

Có khả năng nắm bắt được nguyên nhân của một vấn đề, sự vật, hiện tượng, hoặc hiểu rõ cơ chế vận hành của chúng.
Nghĩa phổ thông:
Hiểu
Ví dụ
Children often ask many questions as they try to understand the world around them.
Trẻ con thường hay hỏi nhiều câu khi chúng tìm hiểu về thế giới xung quanh mình.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
[ Intransitive ]
Xem thêm

To know someone's feelings or the reasons for their actions

Thấu hiểu cảm xúc hoặc nguyên nhân đằng sau hành động của một người.
Nghĩa phổ thông:
Hiểu
Ví dụ
It is hard to understand why she suddenly quit her job.
Thật khó để hiểu tại sao cô ấy đột ngột nghỉ việc.
Xem thêm

understand
verb
(REALIZE)

ipa us/ˌʌn·dərˈstænd/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To make sure someone knows what you mean and will do what you want.

Hành động nhằm đảm bảo rằng một đối tượng nào đó nắm bắt được ý nghĩa điều bạn muốn truyền đạt và sẽ thực hiện theo mong muốn của bạn.
Nghĩa phổ thông:
Khiến hiểu và làm theo
Ví dụ
You must finish your homework before you watch television. understand?
Bạn phải làm xong bài tập về nhà trước khi xem tivi. hiểu không?
Xem thêm
[ Transitive ]

To know something after someone tells you

Nắm bắt được thông tin hoặc ý nghĩa của một điều gì đó sau khi được truyền đạt.
Nghĩa phổ thông:
Hiểu
Ví dụ
She finally understands why the machine stopped working after her colleague described the error.
Cô ấy cuối cùng cũng đã hiểu tại sao chiếc máy ngừng hoạt động sau khi đồng nghiệp của cô ấy giải thích lỗi.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect