
grasp
EN - VI

graspnoun(HOLD)
C2
[ Countable ]
The act of holding onto something or someone.
Hành động nắm giữ hoặc giữ chặt một vật thể hoặc một người.
Nghĩa phổ thông:
Cái nắm
Ví dụ
She lost her grasp on the rope and fell.
Cô ấy tuột tay khỏi sợi dây và ngã.
Xem thêm
C2
[ Uncountable ]
The ability to get, achieve, or keep something.
Khả năng có được, đạt được hoặc duy trì một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự kiểm soát
Ví dụ
The remote control slipped from his grasp and fell.
Chiếc điều khiển tuột khỏi tay anh ấy và rơi xuống.
Xem thêm
graspnoun(UNDERSTANDING)
C2
[ Uncountable ]
Understanding
Sự hiểu biết.
Ví dụ
After the lecture, she had a better grasp of the historical events.
Sau buổi giảng, cô ấy hiểu rõ hơn về các sự kiện lịch sử.
Xem thêm
graspverb(TAKE)
C1
To quickly take something and hold it tightly with your hand(s)
Hành động nhanh chóng nắm lấy và giữ chặt một vật thể bằng tay.
Nghĩa phổ thông:
Nắm chặt
Ví dụ
The child grasped the toy as soon as it was offered.
Đứa trẻ chộp lấy món đồ chơi ngay khi nó được đưa cho.
Xem thêm
C2
To take an opportunity quickly and eagerly.
Nắm bắt một cơ hội một cách nhanh chóng và đầy nhiệt huyết.
Nghĩa phổ thông:
Chớp lấy cơ hội
Ví dụ
When the unique volunteer role became available, he eagerly grasped the opportunity.
Khi vị trí tình nguyện độc đáo đó được mở ra, anh ấy đã không chút chần chừ nắm lấy cơ hội.
Xem thêm
graspverb(UNDERSTAND)
C1
To understand something, especially something difficult
Thấu hiểu hoặc nắm bắt được điều gì đó, đặc biệt là những nội dung hay vấn đề phức tạp.
Nghĩa phổ thông:
Nắm được
Ví dụ
The new employee struggled initially but started to grasp the company's intricate procedures by the end of the week.
Nhân viên mới ban đầu khá chật vật nhưng đến cuối tuần đã bắt đầu nắm bắt được các quy trình phức tạp của công ty.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


