bg header

flush

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

flush
noun
(RED COLOUR)

ipa us/flʌʃ/
[ Countable ]

A red color that appears on your face or body when you are embarrassed, hot, or experiencing strong emotions.

Một sắc đỏ xuất hiện trên khuôn mặt hoặc cơ thể, thường là do cảm giác xấu hổ, nóng bừng, hoặc phản ứng với những cảm xúc mạnh mẽ.
Nghĩa phổ thông:
Đỏ mặt
Ví dụ
A sudden flush spread across her cheeks when she realized her mistake.
Má cô ấy chợt đỏ bừng lên khi nhận ra sai lầm của mình.
Xem thêm

flush
noun
(TOILET)

ipa us/flʌʃ/
[ Countable ]

The action of a toilet emptying and refilling with water.

Quá trình bồn cầu xả hết nước và tự động nạp đầy lại nước.
Nghĩa phổ thông:
Xả nước
Ví dụ
After using the restroom, the user pressed the handle, causing a loud flush.
Sau khi đi vệ sinh, người sử dụng nhấn tay gạt, tạo ra tiếng xả lớn.
Xem thêm

The button or handle on a toilet that makes it empty and refill with water.

Nút hoặc cần gạt trên bồn cầu được sử dụng để kích hoạt quá trình xả nước, làm rỗng và đổ đầy lại bồn chứa.
Nghĩa phổ thông:
Nút xả
Ví dụ
If the flush is not pressed, the toilet will not empty properly.
Nếu không nhấn cần xả, bồn cầu sẽ không xả sạch được.
Xem thêm

flush
noun
(CARD GAMES)

ipa us/flʌʃ/
[ Countable ]

A set of playing cards held by one player, where all the cards belong to the same suit.

Một tập hợp các lá bài mà một người chơi đang giữ, trong đó tất cả các lá bài đều cùng một chất.
Nghĩa phổ thông:
Thùng
Ví dụ
During the game, the player smiled, revealing a flush of hearts.
Trong ván bài, người chơi mỉm cười, để lộ ra một thùng cơ.
Xem thêm

flush
verb
(BECOME RED)

ipa us/flʌʃ/
[ Intransitive ]

To become red in the face, usually because of strong feelings, heat, or alcohol.

Trở nên đỏ ửng ở mặt, thường là do cảm xúc mạnh, nhiệt độ cao hoặc ảnh hưởng của rượu.
Nghĩa phổ thông:
Đỏ mặt
Ví dụ
She flushed bright red when she realized her mistake.
Cô ấy đỏ bừng mặt khi nhận ra lỗi của mình.
Xem thêm

flush
verb
(TOILET)

ipa us/flʌʃ/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To make a toilet's contents empty and fill with water again.

Thực hiện việc làm rỗng các chất chứa trong bồn cầu và nạp đầy lại nước.
Nghĩa phổ thông:
Xả nước bồn cầu
Ví dụ
Please remember to flush the toilet after each use.
Hãy nhớ xả nước bồn cầu sau mỗi lần sử dụng.
Xem thêm

flush
adjective
(LEVEL)

ipa us/flʌʃ/

Being at the same height as another surface

Có cùng độ cao với một bề mặt khác.
Nghĩa phổ thông:
Ngang mặt
Ví dụ
The new counter top is flush with the wall cabinets, creating a smooth line.
Mặt bàn bếp mới được lắp đặt phẳng phiu với các tủ treo tường, tạo nên một đường nét liền mạch.
Xem thêm

flush
adjective
(RICH)

ipa us/flʌʃ/
[ after Verb ]

Having a lot of money

Ở trong tình trạng tài chính dồi dào, có nhiều tiền.
Nghĩa phổ thông:
Rủng rỉnh tiền
Ví dụ
With a flush budget, the team decided to upgrade all of their outdated tools.
Với một ngân sách dồi dào, đội đã quyết định nâng cấp toàn bộ công cụ lỗi thời của mình.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect