bg header

loaded

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

loaded
adjective
(FULL)

ipa us/ˈloʊ·dɪd/

Containing bullets

Được nạp đạn
Nghĩa phổ thông:
Có đạn
Ví dụ
The security guard's holster contained a loaded firearm.
Bao súng của nhân viên bảo vệ đựng một khẩu súng có đạn.
Xem thêm
[ before Noun ]

Filled or covered with a layer of food

Được lấp đầy hoặc được bao phủ bởi một lớp thức ăn.
Nghĩa phổ thông:
Đầy ắp
Ví dụ
The restaurant is known for its loaded nachos, piled high with cheese, beans, and salsa.
Nhà hàng này nổi tiếng với món nachos đầy ắp, chất cao phô mai, đậu và sốt salsa.
Xem thêm

loaded
adjective
(NOT FAIR)

ipa us/ˈloʊ·dɪd/

Not fair because it helps one person or group more than others

Mang tính không công bằng, vì nó có xu hướng ưu ái hoặc tạo lợi thế cho một cá nhân hoặc một nhóm cụ thể hơn so với những người hay nhóm khác.
Nghĩa phổ thông:
Thiên vị
Ví dụ
The rules of the game seemed loaded, giving a clear advantage to the team that played at home.
Luật chơi có vẻ thiên vị, mang lại lợi thế rõ ràng cho đội chủ nhà.
Xem thêm

If a dice is loaded, it means it has extra weight on one side, which makes it land on certain numbers more often for cheating in a game.

Nếu một con xúc xắc được mô tả là 'loaded', điều này ám chỉ rằng nó đã được cố tình gia trọng vào một mặt cụ thể. việc này khiến con xúc xắc có xu hướng ưu tiên hiển thị một số kết quả nhất định khi tung, nhằm mục đích gian lận trong trò chơi.
Nghĩa phổ thông:
Xúc xắc bịp
Ví dụ
The player tried to discreetly swap in a loaded die when it was their turn.
Người chơi cố gắng lén lút tráo một con xúc xắc bịp vào khi đến lượt mình.
Xem thêm

loaded
adjective
(RICH)

ipa us/ˈloʊ·dɪd/
[ after Verb ]

Rich

Giàu có, phú quý.
Ví dụ
After winning the big prize, the person was loaded and bought a new home.
Sau khi trúng giải lớn, người đó giàu sụ và mua một căn nhà mới.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

loaded
adjective
(DRUNK)

ipa us/ˈloʊ·dɪd/
[ after Verb ]

Drunk

Trạng thái mất tỉnh táo và khả năng kiểm soát hành vi do tiêu thụ đồ uống có cồn.
Nghĩa phổ thông:
Say
Ví dụ
After several drinks, he became quite loaded and had trouble standing.
Sau vài ly, anh ta trở nên say mềm và khó đứng vững.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect