
well off
EN - VI

well offadjective(RICH)
C1
Rich
Có nhiều tiền bạc hoặc tài sản có giá trị; ở tình trạng sung túc về mặt tài chính.
Nghĩa phổ thông:
Khá giả
Ví dụ
She grew up in a well off family, so she never worried about money.
Cô ấy lớn lên trong một gia đình khá giả, nên chẳng bao giờ phải bận tâm về tiền bạc.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
well offadjective(HAVING A LOT)
C2
[ after Verb ]
Having a large amount of something
Sở hữu một lượng lớn một thứ gì đó.
Ví dụ
Our research team is well off for data, having collected extensive information over the past year.
Nhóm nghiên cứu của chúng tôi rất dồi dào dữ liệu, do đã thu thập được lượng thông tin đồ sộ trong suốt năm qua.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


