bg header

girlfriend

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

girlfriend
noun

ipa us/ˈgɜrl·frend/

A woman or girl who a person is in a romantic or sexual relationship with.

Người phụ nữ hoặc cô gái mà một người đang có mối quan hệ tình cảm lãng mạn hoặc tình dục.
Nghĩa phổ thông:
Bạn gái
Ví dụ
He introduced his girlfriend to his family during their holiday gathering.
Anh ấy giới thiệu bạn gái với gia đình trong buổi sum họp dịp lễ.
Xem thêm

The female friend of a woman

Một người bạn nữ của một người phụ nữ.
Ví dụ
My girlfriend helped me pick out a new outfit.
Cô bạn của tôi đã giúp tôi chọn một bộ đồ mới.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

A word used, usually by a woman, when speaking to another woman

Một từ được sử dụng, thường là bởi một người phụ nữ, khi nói chuyện với một người phụ nữ khác.
Ví dụ
Come on, girlfriend, we need to go now.
Thôi nào, cô bạn, mình đi thôi.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect