bg header

pal

EN - VI
Definitions
Form and inflection

pal
noun

ipa us/pæl/

A friend

Một người bạn
Ví dụ
My pal and i went to the park to play a game.
Tôi và bạn tôi đi công viên chơi đùa.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

A word used to address a man, sometimes in a friendly way but more often to a man who is bothering you.

Một từ được sử dụng để xưng hô với một người đàn ông, đôi khi mang ý nghĩa thân thiện nhưng thường xuyên hơn là dùng để chỉ một người đàn ông đang gây phiền toái.
Ví dụ
"look, pal, i told you to stop doing that," he said, his voice rising in irritation.
Này anh bạn, tôi đã bảo anh dừng lại rồi mà, anh ta nói, giọng dần cao lên vì bực tức.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect