bg header

crony

EN - VI
Definitions
Form and inflection

crony
noun

ipa us/ˈkroʊ·niː/

A close friend or associate, especially one who helps a powerful person with unfair or dishonest actions in return for favors.

Một người bạn thân thiết hoặc cộng sự gần gũi, đặc biệt là người hỗ trợ một cá nhân có quyền lực thực hiện các hành vi không công bằng hoặc bất chính nhằm đổi lấy sự ưu ái hoặc lợi ích.
Nghĩa phổ thông:
Thân tín
Ví dụ
When the leader faced criticism, his cronies quickly came to his defense, ignoring any evidence of wrongdoing.
Khi nhà lãnh đạo đối mặt với chỉ trích, bè cánh của ông ta nhanh chóng đứng ra bênh vực, phớt lờ mọi bằng chứng về sai phạm.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect