bg header

goal

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

goal
noun
(SPORT)

ipa us/goʊl/

A specific area on a sports field, usually with two posts and a net, where players try to send the ball to score.

Một khu vực xác định trên sân thể thao, thường có hai cột và một lưới, nơi người chơi cố gắng đưa bóng vào để ghi điểm.
Nghĩa phổ thông:
Khung thành
Ví dụ
The team defended their goal fiercely, preventing any scores.
Đội bảo vệ khung thành quyết liệt, không để lọt lưới.
Xem thêm

A point achieved in certain sports when a player sends the ball into a specific area.

Một điểm số được ghi trong một số môn thể thao nhất định khi một cầu thủ đưa bóng vào một khu vực quy định.
Nghĩa phổ thông:
Bàn thắng
Ví dụ
The referee confirmed that the controversial shot was indeed a valid goal.
Trọng tài đã xác nhận rằng cú sút gây tranh cãi đó thực sự là một bàn thắng hợp lệ.
Xem thêm

goal
noun
(AIM)

ipa us/goʊl/

An aim or purpose

Một mục tiêu hoặc một mục đích.
Nghĩa phổ thông:
Mục tiêu
Ví dụ
The team set a clear goal to finish the project ahead of schedule.
Nhóm đã đặt ra mục tiêu rõ ràng là hoàn thành dự án vượt tiến độ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect