
mission
EN - VI

missionnoun(JOB)
B2
[ Countable ]
A task someone feels they must do
Một nhiệm vụ mà một cá nhân cảm thấy mình có bổn phận hoặc trách nhiệm phải hoàn thành.
Nghĩa phổ thông:
Sứ mệnh
Ví dụ
Her mission each morning was to wake up before dawn and tend to the garden.
Nhiệm vụ mỗi sáng của cô ấy là thức dậy trước bình minh và chăm sóc khu vườn.
Xem thêm
C2
[ Countable ]
An important job someone is sent to do
Một công việc quan trọng mà một người nào đó được cử đi thực hiện.
Nghĩa phổ thông:
Nhiệm vụ
Ví dụ
The team's mission was to collect samples from the deep ocean.
Nhiệm vụ của đội là thu thập các mẫu vật từ vùng biển sâu.
Xem thêm
missionnoun(PEOPLE)
C1
[ Countable ]
Xem thêm
A group of people whose job is to share information about their country, organization, or religion in another area, or the place where they work.
Một nhóm người được giao nhiệm vụ truyền bá thông tin về quốc gia, tổ chức hoặc tôn giáo của họ tại một khu vực khác, hoặc là địa điểm mà nhóm người đó làm việc.
Nghĩa phổ thông:
Phái đoàn
Ví dụ
Visitors could tour the building where the scientific mission conducted its research.
Du khách có thể tham quan tòa nhà nơi phái đoàn khoa học tiến hành nghiên cứu.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


