
hope
EN - VI

hopenoun
B1
A wish or belief that something good will happen in the future.
Một mong muốn hoặc niềm tin rằng điều tốt đẹp sẽ xảy ra trong tương lai.
Nghĩa phổ thông:
Hy vọng
Ví dụ
After a long period of uncertainty, they felt a renewed sense of hope for better times ahead.
Sau một giai đoạn dài đầy bất ổn, họ lại dấy lên niềm hy vọng vào một tương lai tươi sáng hơn.
Xem thêm
hopeverb
A2
To want something to happen or be true, and usually have a good reason to believe it is possible.
Mong muốn một điều gì đó xảy ra hoặc trở thành sự thật, và thường có lý do chính đáng để tin rằng điều đó có khả năng thực hiện được.
Nghĩa phổ thông:
Hy vọng
Ví dụ
She hopes to receive an acceptance letter from the university.
Cô ấy mong chờ giấy báo trúng tuyển từ trường đại học.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


