
objective
EN - VI

objectivenoun
B2
A goal or aim that someone plans to reach.
Mục tiêu hoặc đích đến mà một cá nhân hay tổ chức dự kiến đạt được.
Nghĩa phổ thông:
Mục tiêu
Ví dụ
After months of training, completing the marathon became her personal objective .
Sau nhiều tháng luyện tập, việc hoàn thành cuộc thi marathon đã trở thành mục tiêu cá nhân của cô ấy.
Xem thêm
objectiveadjective
B2
Based on facts and not influenced by personal ideas or feelings
Dựa trên các dữ kiện và không bị chi phối bởi quan điểm hoặc cảm xúc cá nhân.
Nghĩa phổ thông:
Khách quan
Ví dụ
For the science experiment, it was important to record objective observations.
Đối với thí nghiệm khoa học, điều quan trọng là phải ghi nhận các quan sát khách quan.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


