bg header

target

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

target
noun
(OBJECT SHOT AT)

ipa us/ˈtɑːr·gɪt/
[ Countable ]

An object or place that something, like a bullet or bomb, is aimed at or shot.

Một vật thể hoặc địa điểm mà một thứ gì đó (ví dụ như đạn, bom) được nhắm tới hoặc bị bắn trúng.
Nghĩa phổ thông:
Mục tiêu
Ví dụ
The military identified the building as a potential target for the aerial strike.
Quân đội xác định tòa nhà là mục tiêu tiềm năng cho cuộc không kích.
Xem thêm

target
noun
(PERSON/GROUP)

ipa us/ˈtɑːr·gɪt/
[ Countable ]
Xem thêm

A person or group who is criticized, made fun of, or treated badly by others.

Một cá nhân hoặc nhóm đối tượng bị chỉ trích, chế giễu, hoặc phải chịu sự đối xử tệ bạc từ những người khác.
[ Countable ]

A person or group that something is aimed at or made for

Một cá nhân hoặc một nhóm mà một điều gì đó (như hành động, sản phẩm, thông điệp) được nhắm đến hoặc được tạo ra dành riêng cho.
Nghĩa phổ thông:
Đối tượng
Ví dụ
Local families were the target of the community center's new outreach initiative.
Sáng kiến tiếp cận cộng đồng mới của trung tâm cộng đồng nhắm đến các gia đình địa phương.
Xem thêm

target
noun
(AIM)

ipa us/ˈtɑːr·gɪt/
[ Countable ]

A level or situation that someone plans to reach

Một mức độ hoặc trạng thái mà một người hoặc chủ thể có kế hoạch đạt tới.
Nghĩa phổ thông:
Mục tiêu
Ví dụ
The team set a target of finishing the project by friday.
Đội đã đặt mục tiêu hoàn thành dự án trước thứ sáu.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

target
verb
(DIRECT)

ipa us/ˈtɑːr·gɪt/

To aim something, like an advertisement or a complaint, at a specific person or group

Định hướng một đối tượng nào đó (ví dụ: quảng cáo, lời phàn nàn) đến một cá nhân hoặc một nhóm cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Nhắm mục tiêu
Ví dụ
This software is designed to target businesses that need better data organization.
Phần mềm này được thiết kế để nhắm đến các doanh nghiệp cần tổ chức dữ liệu tốt hơn.
Xem thêm

target
verb
(ATTACK)

ipa us/ˈtɑːr·gɪt/

To aim an attack or a harmful item, like a bullet or bomb, at a specific object, place, or person.

Hướng một cuộc tấn công hoặc một vật gây hại (ví dụ: đạn, bom) vào một đối tượng, địa điểm hoặc cá nhân cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Nhắm vào
Ví dụ
Military forces decided to target the empty building to avoid civilian casualties.
Quân đội quyết định tấn công vào tòa nhà bỏ trống để tránh thương vong cho dân thường.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect