bg header

guarantee

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

guarantee
noun

ipa us/ˌger·ənˈtiː/
[ Countable ]

A valuable thing you give someone for a short time to show you will do what you promised, and they get to keep it if you fail.

Một vật có giá trị được giao nộp cho bên đối tác trong một khoảng thời gian nhất định, nhằm ràng buộc cam kết thực hiện một điều đã hứa, và sẽ bị mất đi (bên đối tác được giữ lại) nếu không hoàn thành cam kết đó.
Nghĩa phổ thông:
Vật đặt cọc
Ví dụ
To borrow the expensive equipment, she had to leave her valuable necklace as a guarantee.
Để mượn thiết bị đắt tiền, cô ấy phải để lại chiếc vòng cổ quý giá của mình làm vật cầm cố.
Xem thêm
[ Countable ]
Xem thêm

A promise that something will happen or be fixed, often as a written agreement from a company about a product.

Một lời hứa rằng điều gì đó sẽ xảy ra hoặc được khắc phục, thường là một thỏa thuận bằng văn bản từ một công ty về một sản phẩm.
Nghĩa phổ thông:
Sự đảm bảo
Ví dụ
Before starting the project, the contractor provided a written guarantee that the work would be completed on time.
Trước khi bắt đầu dự án, nhà thầu đã đưa ra cam kết bằng văn bản rằng công việc sẽ được hoàn thành đúng tiến độ.
Xem thêm
[ Countable ]

An official promise to take responsibility for something, such as paying someone else's debt.

Một lời hứa chính thức đảm nhận trách nhiệm đối với điều gì đó, ví dụ như việc thanh toán khoản nợ của người khác.
Nghĩa phổ thông:
Bảo lãnh
Ví dụ
The bank required a personal guarantee before approving the large business loan.
Ngân hàng yêu cầu một bảo lãnh cá nhân trước khi phê duyệt khoản vay kinh doanh lớn.
Xem thêm

guarantee
verb
(PROMISE)

ipa us/ˌger·ənˈtiː/

To promise that a product will be fixed or changed if it has a problem within a set amount of time.

Cam kết rằng một sản phẩm sẽ được sửa chữa hoặc thay thế nếu nó phát sinh lỗi trong một khoảng thời gian xác định.
Nghĩa phổ thông:
Bảo hành
Ví dụ
If you buy this software, the developer guarantees it will work properly on your system for a full year.
Nếu bạn mua phần mềm này, nhà phát triển đảm bảo nó sẽ hoạt động ổn định trên hệ thống của bạn trong suốt một năm.
Xem thêm

To promise that something will happen or be true

Đảm bảo rằng một điều gì đó sẽ xảy ra hoặc là đúng sự thật.
Nghĩa phổ thông:
Đảm bảo
Ví dụ
The company guarantees a full refund if the product is faulty.
Công ty đảm bảo hoàn tiền đầy đủ nếu sản phẩm bị lỗi.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan

To officially promise to pay someone's debt if they cannot pay it.

Cam kết chính thức thanh toán khoản nợ của người khác trong trường hợp họ không có khả năng chi trả.
Nghĩa phổ thông:
Bảo lãnh
Ví dụ
She agreed to guarantee her friend's business loan so he could start his company.
Cô ấy đồng ý bảo lãnh khoản vay kinh doanh cho bạn mình để anh ấy có thể khởi nghiệp.
Xem thêm

guarantee
verb
(MAKE CERTAIN)

ipa us/ˌger·ənˈtiː/

To make sure something will happen.

Đảm bảo rằng một điều gì đó sẽ xảy ra.
Nghĩa phổ thông:
Đảm bảo
Ví dụ
A signed contract guarantees that both parties will fulfill their agreement.
Hợp đồng đã ký đảm bảo rằng cả hai bên sẽ thực hiện thỏa thuận của họ.
Xem thêm

To be certain to happen or have a particular result

Chắc chắn sẽ xảy ra hoặc mang lại một kết quả cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Đảm bảo
Ví dụ
Serving hot coffee on a cold day is guaranteed to make people feel warmer.
Pha cà phê nóng vào một ngày lạnh giá chắc chắn sẽ khiến mọi người cảm thấy ấm áp hơn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect