bg header

swear

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

swear
verb
(USE RUDE WORDS)

ipa us/swer/
[ Intransitive ]

To use rude or offensive words to show strong feelings or to be mean to someone.

Sử dụng các từ ngữ thô tục hoặc xúc phạm nhằm biểu đạt cảm xúc mãnh liệt hoặc để lăng mạ, có ý xấu với người khác.
Nghĩa phổ thông:
Nói tục
Ví dụ
He began to swear loudly when he realized he had lost his keys.
Anh ta bắt đầu chửi thề ầm ĩ khi nhận ra mình đã làm mất chìa khóa.
Xem thêm

swear
verb
(PROMISE)

ipa us/swer/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To promise or state strongly that you are telling the truth, or that you will do something or act in a specific way.

Thực hiện lời cam kết hoặc tuyên bố một cách mạnh mẽ về sự thật của điều mình nói, hoặc về việc sẽ thực hiện một hành động hay cư xử theo một cách thức nhất định.
Nghĩa phổ thông:
Thề
Ví dụ
No matter how difficult, he swore to finish the project by the deadline.
Dù khó khăn đến mấy, anh ấy thề sẽ hoàn thành dự án đúng hạn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect