bg header

vow

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

vow
noun

ipa us/vaʊ/

A serious promise or decision

Một lời cam kết hoặc quyết định được đưa ra một cách trang trọng và kiên định.
Nghĩa phổ thông:
Lời thề
Ví dụ
The knight took a vow of loyalty to the kingdom.
Hiệp sĩ đã tuyên thệ trung thành với vương quốc.
Xem thêm

vow
verb

ipa us/vaʊ/

To strongly promise or decide to do something

Tuyên bố cam kết hoặc quyết tâm mạnh mẽ thực hiện điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Thề nguyện
Ví dụ
The team captain vowed that they would improve their performance in the next game.
Đội trưởng cam kết rằng đội sẽ cải thiện phong độ trong trận đấu tiếp theo.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect