
vow
EN - VI

vownoun
C2
A serious promise or decision
Một lời cam kết hoặc quyết định được đưa ra một cách trang trọng và kiên định.
Nghĩa phổ thông:
Lời thề
Ví dụ
The knight took a vow of loyalty to the kingdom.
Hiệp sĩ đã tuyên thệ trung thành với vương quốc.
Xem thêm
vowverb
C2
To strongly promise or decide to do something
Tuyên bố cam kết hoặc quyết tâm mạnh mẽ thực hiện điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Thề nguyện
Ví dụ
The team captain vowed that they would improve their performance in the next game.
Đội trưởng cam kết rằng đội sẽ cải thiện phong độ trong trận đấu tiếp theo.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


