
promise
EN - VI

promisenoun(SAY CERTAINLY)
B1
[ Countable ]
A statement that you will definitely do something.
Một lời tuyên bố hoặc cam đoan về việc sẽ thực hiện một điều gì đó một cách chắc chắn.
Nghĩa phổ thông:
Lời hứa
Ví dụ
His promise was to finish the work by friday.
Lời hứa của anh ấy là sẽ hoàn thành công việc trước thứ sáu.
Xem thêm
promisenoun(EXPECTED)
C2
[ Uncountable ]
The potential for someone or something to become successful
Khả năng hoặc tiềm năng để một người hoặc một sự vật, sự việc nào đó đạt được thành công.
Nghĩa phổ thông:
Tiềm năng
Ví dụ
This new method of growing crops holds significant promise for increasing food production globally.
Phương pháp trồng trọt mới này có tiềm năng to lớn trong việc gia tăng sản lượng lương thực trên toàn cầu.
Xem thêm
promiseverb(SAY CERTAINLY)
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To say to someone that you will definitely do something
Nói với ai đó một cách chắc chắn rằng bạn sẽ thực hiện một hành động hoặc sự việc nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Hứa
Ví dụ
The company promised to fix the software bug in the next update.
Công ty hứa sẽ sửa lỗi phần mềm trong bản cập nhật tiếp theo.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


