bg header

pledge

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

pledge
noun

ipa us/pledʒ/

A serious promise, or something given to show that you will keep a promise.

Một lời cam kết trang trọng, hoặc một vật/giá trị được trao để làm tin/đảm bảo cho việc thực hiện cam kết.
Nghĩa phổ thông:
Cam kết
Ví dụ
As a pledge for the borrowed funds, they temporarily provided a piece of jewelry.
Để làm vật cầm cố cho khoản tiền đã vay, họ tạm thời giao một món đồ trang sức.
Xem thêm

pledge
verb

ipa us/pledʒ/

To make a strong promise to give or do something

Đưa ra một cam kết mạnh mẽ về việc cung cấp hoặc thực hiện một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Cam kết
Ví dụ
During the ceremony, each new member pledged their loyalty to the group's principles.
Trong buổi lễ, mỗi thành viên mới tuyên thệ lòng trung thành với các nguyên tắc của nhóm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect