
important
EN - VI

importantadjective
A1
Necessary or of great value
Có tính thiết yếu hoặc mang giá trị to lớn.
Nghĩa phổ thông:
Quan trọng
Ví dụ
It is important to remember your keys before leaving the house.
Cần nhớ mang theo chìa khóa trước khi ra khỏi nhà.
Xem thêm
B1
Having great effect or influence
Có tác động hoặc ảnh hưởng đáng kể.
Nghĩa phổ thông:
Quan trọng
Ví dụ
Making a list of tasks helps ensure that all important details are remembered.
Lập danh sách công việc giúp đảm bảo rằng không bỏ sót bất kỳ chi tiết quan trọng nào.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


