bg header

important

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

important
adjective

ipa us/ɪmˈpɔːr·tənt/

Necessary or of great value

Có tính thiết yếu hoặc mang giá trị to lớn.
Nghĩa phổ thông:
Quan trọng
Ví dụ
It is important to remember your keys before leaving the house.
Cần nhớ mang theo chìa khóa trước khi ra khỏi nhà.
Xem thêm

Having great effect or influence

Có tác động hoặc ảnh hưởng đáng kể.
Nghĩa phổ thông:
Quan trọng
Ví dụ
Making a list of tasks helps ensure that all important details are remembered.
Lập danh sách công việc giúp đảm bảo rằng không bỏ sót bất kỳ chi tiết quan trọng nào.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect