
great
EN - VI

greatnoun
B2
A famous person in a specific field
Một nhân vật nổi tiếng hoặc kiệt xuất trong một lĩnh vực cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Vĩ nhân
Ví dụ
Aspiring musicians often study the techniques of a music great from previous eras.
Các nhạc sĩ trẻ thường học hỏi các kỹ thuật của một nhạc sư từ các thế hệ đi trước.
Xem thêm
greatadjective(BIG)
A2
Large in amount, size, or degree
Lớn về số lượng, kích thước hoặc mức độ.
Nghĩa phổ thông:
Lớn
Ví dụ
The company experienced a great increase in sales this quarter.
Công ty ghi nhận doanh số tăng trưởng mạnh mẽ trong quý này.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
A2
[ before Noun ]
Used in names to show something is large or important.
Được sử dụng trong các danh xưng hoặc tên gọi để biểu thị quy mô lớn hoặc tầm vóc quan trọng của một thực thể.
Ví dụ
The great lakes are a very large group of freshwater bodies.
Ngũ đại hồ là một hệ thống hồ nước ngọt rộng lớn.
Xem thêm
greatadjective(FAMOUS)
B2
Highly important, famous, or powerful within a specific group.
Chỉ tính chất có tầm quan trọng cao, danh tiếng lớn hoặc quyền lực vượt trội trong phạm vi một nhóm hoặc lĩnh vực cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Vĩ đại
Ví dụ
The ancient library contained works by great philosophers whose ideas still influence modern thought.
Thư viện cổ đại chứa đựng các tác phẩm của những triết gia lỗi lạc mà tư tưởng của họ vẫn ảnh hưởng đến tư duy hiện đại.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
greatadjective(EXTREME)
B1
Extreme
Chỉ mức độ cực độ.
Ví dụ
Achieving the goal required great effort from everyone involved.
Để đạt được mục tiêu, đòi hỏi nỗ lực to lớn từ tất cả mọi người tham gia.
Xem thêm
greatadjective(GOOD)
A1
Very good
Rất tốt
Ví dụ
The new park has a great playground for children.
Công viên mới có một sân chơi tuyệt vời cho trẻ em.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B1
Used to show that something is actually very bad or unwelcome.
Thể hiện rằng một điều gì đó trên thực tế lại rất tệ hoặc không mong muốn.
Ví dụ
Oh, great , the car broke down again right before the important meeting.
Ôi, hay quá, xe lại hỏng ngay trước cuộc họp quan trọng.
Xem thêm
greatadjective
B2
Used to make another word stronger.
Dùng để nhấn mạnh hoặc tăng cường ý nghĩa của một từ khác.
Ví dụ
She had a great deal of work to do.
Cô ấy có rất nhiều việc phải làm.
Xem thêm
greatadverb
B2
To add emphasis to another word.
Được dùng để tăng cường mức độ hoặc nhấn mạnh ý nghĩa của một từ khác.
Nghĩa phổ thông:
Rất
Ví dụ
It was a great cold morning, with frost covering all the trees.
Đó là một buổi sáng rét buốt, sương giá phủ trắng khắp các cây.
Xem thêm
greatprefix
Khi được sử dụng làm tiền tố/hậu tố, cách phát âm chỉ mang tính tham khảo.
B1
Used with a term for a family member to mean one generation further away.
Được dùng để kết hợp với các từ chỉ thành viên trong gia đình, nhằm biểu thị mối quan hệ cách biệt một thế hệ.
Nghĩa phổ thông:
Cách một thế hệ
Ví dụ
Her great -grandmother used to tell stories about growing up on a farm.
Cụ cố của cô ấy thường kể những câu chuyện về thời còn bé lớn lên ở nông trại.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


