
significant
EN - VI

significantadjective(IMPORTANT)
B2
Important or noticeable
Có ý nghĩa quan trọng hoặc đáng chú ý.
Nghĩa phổ thông:
Quan trọng
Ví dụ
Choosing the right location had a significant impact on the success of the new project.
Việc lựa chọn địa điểm phù hợp đã có ảnh hưởng đáng kể đến thành công của dự án mới.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
significantadjective(SPECIAL MEANING)
B2
Having a special meaning
Mang một ý nghĩa đặc biệt.
Nghĩa phổ thông:
Có ý nghĩa
Ví dụ
The small, worn locket held significant memories for him.
Chiếc mề đay nhỏ đã sờn chứa đựng những kỷ niệm vô giá đối với anh.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


