bg header

significant

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

significant
adjective
(IMPORTANT)

ipa us/sɪgˈnɪf·ə·kənt/

Important or noticeable

Có ý nghĩa quan trọng hoặc đáng chú ý.
Nghĩa phổ thông:
Quan trọng
Ví dụ
Choosing the right location had a significant impact on the success of the new project.
Việc lựa chọn địa điểm phù hợp đã có ảnh hưởng đáng kể đến thành công của dự án mới.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa

significant
adjective
(SPECIAL MEANING)

ipa us/sɪgˈnɪf·ə·kənt/

Having a special meaning

Mang một ý nghĩa đặc biệt.
Nghĩa phổ thông:
Có ý nghĩa
Ví dụ
The small, worn locket held significant memories for him.
Chiếc mề đay nhỏ đã sờn chứa đựng những kỷ niệm vô giá đối với anh.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect