bg header

major

EN - VI
Definitions
Form and inflection

major
noun
(OFFICER)

ipa us/ˈmeɪ·dʒər/

A mid-level officer in the military.

Một sĩ quan cấp trung trong quân đội.
Nghĩa phổ thông:
Thiếu tá
Ví dụ
As a major, he was responsible for overseeing several important operations.
Trên cương vị thiếu tá, anh ấy chịu trách nhiệm giám sát một số chiến dịch quan trọng.
Xem thêm

major
noun
(SPECIAL SUBJECT)

ipa us/ˈmeɪ·dʒər/

The main field of study a college or university student chooses, or the student themselves.

Lĩnh vực học tập chính mà một sinh viên cao đẳng hoặc đại học lựa chọn, hoặc chính bản thân sinh viên đang theo học lĩnh vực đó.
Nghĩa phổ thông:
Chuyên ngành
Ví dụ
The new major asked about the best courses to take for their specialization.
Một sinh viên mới theo chuyên ngành đã hỏi về những môn học tốt nhất nên chọn.
Xem thêm

major
noun
(COMPETITION)

ipa us/ˈmeɪ·dʒər/

A very important sports contest, especially in tennis or golf

Một giải đấu thể thao có tầm quan trọng đặc biệt, nhất là trong quần vợt hoặc gôn.
Nghĩa phổ thông:
Giải lớn
Ví dụ
Each year, golf fans eagerly anticipate the four majors.
Hàng năm, người hâm mộ golf háo hức mong chờ bốn giải đấu lớn.
Xem thêm

major
adjective
(IMPORTANT)

ipa us/ˈmeɪ·dʒər/
[ before Noun ]

More important, larger, or more serious compared to others of the same kind.

Quan trọng hơn, có quy mô lớn hơn, hoặc nghiêm trọng hơn so với các đối tượng cùng loại.
Nghĩa phổ thông:
Chính
Ví dụ
The country experienced a major earthquake, causing widespread damage.
Quốc gia này hứng chịu một trận động đất lớn, gây thiệt hại trên diện rộng.
Xem thêm
Từ trái nghĩa

major
adjective
(MUSIC)

ipa us/ˈmeɪ·dʒər/
[ after Noun ]

Of a musical scale that usually sounds happy.

Thuộc về một thang âm (gam) mà thông thường tạo ra cảm giác vui tươi, sáng sủa.
Nghĩa phổ thông:
Trưởng
Ví dụ
The cheerful feeling of the song came from its use of major chords.
Cảm giác vui tươi của bài hát có được nhờ việc sử dụng các hợp âm trưởng.
Xem thêm

major
adjective
(COMPETITION)

ipa us/ˈmeɪ·dʒər/

From the top professional leagues in baseball or ice hockey.

Thuộc về các giải đấu chuyên nghiệp hàng đầu trong bóng chày hoặc khúc côn cầu trên băng.
Nghĩa phổ thông:
Chuyên nghiệp đỉnh cao
Ví dụ
The young player dreamed of one day reaching the major leagues in his sport.
Cầu thủ trẻ mơ ước một ngày được lên chơi chuyên nghiệp trong môn thể thao của mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect