bg header

lazy

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

lazy
adjective

ipa us/ˈleɪ·ziː/

Unwilling to do work or put in effort

Không sẵn lòng thực hiện công việc hoặc bỏ ra nỗ lực.
Nghĩa phổ thông:
Lười biếng
Ví dụ
She was too lazy to cook, so she ordered takeout for dinner.
Cô ấy quá lười nấu nướng, nên đành gọi đồ ăn ngoài về ăn tối.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa

Slow and relaxed

Có đặc điểm chậm rãi và thư thái.
Nghĩa phổ thông:
Thong dong
Ví dụ
The river flowed in a lazy curve through the valley.
Con sông uốn lượn thoai thoải qua thung lũng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect