
lazy
EN - VI

lazyadjective
A2
Unwilling to do work or put in effort
Không sẵn lòng thực hiện công việc hoặc bỏ ra nỗ lực.
Nghĩa phổ thông:
Lười biếng
Ví dụ
She was too lazy to cook, so she ordered takeout for dinner.
Cô ấy quá lười nấu nướng, nên đành gọi đồ ăn ngoài về ăn tối.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B2
Slow and relaxed
Có đặc điểm chậm rãi và thư thái.
Nghĩa phổ thông:
Thong dong
Ví dụ
The river flowed in a lazy curve through the valley.
Con sông uốn lượn thoai thoải qua thung lũng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


