bg header

work-shy

EN - VI
Definitions
Form and inflection

work-shy
adjective

ipa us/ˈwɜrk·ʃaɪ/

Not wanting to do work and trying to avoid it.

Thể hiện sự miễn cưỡng hoặc không mong muốn thực hiện công việc và cố gắng né tránh trách nhiệm lao động.
Nghĩa phổ thông:
Ngại việc
Ví dụ
Even though the project deadline was near, the work-shy team member kept taking long breaks.
Mặc dù thời hạn hoàn thành dự án đã cận kề, thành viên nhóm ngại việc vẫn cứ kéo dài các khoảng nghỉ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect