
unambitious
EN - VI

unambitiousadjective
B2
Not wanting much success, power, or money.
Không có hoặc thể hiện mong muốn mạnh mẽ về thành công, quyền lực, hay tiền bạc.
Nghĩa phổ thông:
Thiếu tham vọng
Ví dụ
Her unambitious goals meant she was content with a steady, quiet job rather than a high-stress career.
Vì có những mục tiêu khiêm tốn, cô ấy bằng lòng với một công việc ổn định, bình lặng thay vì một sự nghiệp đầy áp lực.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Liên quan
C1
Simple to achieve or succeed at, requiring little skill or effort.
Dễ dàng đạt được hoặc thành công, đòi hỏi ít kỹ năng hoặc nỗ lực.
Nghĩa phổ thông:
Không thách thức
Ví dụ
The initial design for the new product was purposely unambitious , aiming for basic functionality before adding complex features.
Thiết kế ban đầu của sản phẩm mới được cố ý giữ ở mức đơn giản, nhằm đạt được các chức năng cơ bản trước khi bổ sung các tính năng phức tạp.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


