
lovey-dovey
EN - VI

lovey-doveyadjective
C2
Publicly showing romantic affection through touching and saying loving things.
Mô tả việc thể hiện công khai tình cảm lãng mạn bằng các cử chỉ thân mật và lời nói yêu thương.
Nghĩa phổ thông:
Tình tứ
Ví dụ
After a long separation, they were quite lovey-dovey at the airport, embracing and exchanging fond words.
Sau một thời gian dài xa cách, họ khá tình tứ ở sân bay, ôm nhau và trao nhau những lời âu yếm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


