
tender
EN - VI

tendernoun(OFFER)
C1
A written or official offer to provide goods or services for a set price
Một đề nghị bằng văn bản hoặc mang tính chính thức nhằm cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ với một mức giá định trước.
Nghĩa phổ thông:
Hồ sơ dự thầu
Ví dụ
Only three companies submitted a tender for the new cafeteria contract by the deadline.
Chỉ ba công ty nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu căn tin mới trước hạn chót.
Xem thêm
C2
A written offer to buy or sell company stock
Một lời đề nghị chính thức bằng văn bản nhằm mục đích mua hoặc bán cổ phiếu của một công ty.
Nghĩa phổ thông:
Lời đề nghị mua bán cổ phiếu
Ví dụ
Investors submitted their tender to purchase shares in the emerging tech firm.
Nhà đầu tư đã nộp đơn chào mua cổ phiếu của công ty công nghệ mới nổi.
Xem thêm
tendernoun(CONTAINER)
C2
A vehicle for carrying water, wood, or coal, often pulled behind a train or used by fire departments.
Một phương tiện chuyên dụng để vận chuyển nước, gỗ hoặc than, thường được gắn kèm phía sau đầu máy xe lửa hoặc được sử dụng trong các hoạt động của lực lượng phòng cháy chữa cháy.
Ví dụ
Workers loaded logs onto the tender for transport to the sawmill.
Công nhân chất gỗ lên toa chở để vận chuyển đến xưởng cưa.
Xem thêm
tendernoun(BOAT)
C2
A small boat that takes people or things between the shore and a bigger boat
Một loại thuyền nhỏ dùng để vận chuyển người hoặc đồ vật giữa bờ và một con tàu lớn hơn.
Ví dụ
After disembarking from the ocean liner, passengers stepped onto a waiting tender for the short ride to the shore.
Sau khi xuống từ tàu viễn dương, hành khách bước lên chiếc xuồng đang chờ để đi một đoạn ngắn vào bờ.
Xem thêm
tendernoun(CHICKEN)
C2
A small piece of chicken meat, often breaded and fried, or a specific cut of chicken from its inner breast muscle.
Một miếng thịt gà nhỏ, thường được tẩm bột và chiên giòn; hoặc một phần thịt gà cụ thể được lấy từ cơ ức bên trong của nó.
Nghĩa phổ thông:
Thăn gà
Ví dụ
She dipped a crispy chicken tender into the honey mustard sauce.
Cô ấy nhúng một miếng gà chiên giòn vào sốt mật ong mù tạt.
Xem thêm
tenderverb
C1
[ Intransitive ]
To formally offer to do work for a set price.
Chính thức nộp hồ sơ dự thầu hoặc đưa ra đề xuất để thực hiện một công việc với một mức giá đã định.
Nghĩa phổ thông:
Đấu thầu
Ví dụ
After careful consideration, the smaller firm chose not to tender for the large it system upgrade.
Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, công ty quy mô nhỏ hơn quyết định không tham gia đấu thầu dự án nâng cấp hệ thống cntt quy mô lớn.
Xem thêm
C2
[ Intransitive ]
To make a formal offer to buy something for a set price.
Đưa ra một đề nghị chính thức để mua một thứ gì đó với một mức giá xác định.
Nghĩa phổ thông:
Đấu thầu
Ví dụ
Investors who want to acquire the new shares must tender a bid by friday.
Các nhà đầu tư muốn sở hữu cổ phiếu mới phải nộp giá chào mua trước thứ sáu.
Xem thêm
C2
[ Transitive ]
To give or offer something
Đưa ra hoặc đề xuất một cái gì đó.
Ví dụ
The committee will tender its recommendations at the next meeting.
Ủy ban sẽ đệ trình các khuyến nghị của mình tại cuộc họp tới.
Xem thêm
tenderadjective(GENTLE)
C2
Gentle, loving, or kind
Có tính chất nhẹ nhàng, trìu mến hoặc tử tế.
Ví dụ
The gardener used a tender hand to replant the delicate seedling.
Người làm vườn nhẹ nhàng trồng lại cây non mong manh.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
tenderadjective(PAINFUL)
C2
Painful, sore, or uncomfortable when touched.
Có cảm giác đau, nhức, hoặc khó chịu khi chạm vào.
Nghĩa phổ thông:
Đau khi chạm
Ví dụ
Her ankle was very tender after she twisted it playing a game.
Mắt cá chân cô ấy rất đau sau khi bị trẹo trong một trận đấu.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
tenderadjective(SOFT)
C2
Soft and easy to eat.
Mềm và dễ ăn.
Nghĩa phổ thông:
Mềm
Ví dụ
She preferred tender vegetables in her soup.
Cô ấy thích rau củ mềm trong món súp của mình.
Xem thêm
C2
Easily damaged by cold.
Dễ bị tổn hại do nhiệt độ thấp.
Nghĩa phổ thông:
Nhạy cảm với lạnh
Ví dụ
The young tomato plants were very tender and needed to be covered when the temperature dropped.
Những cây cà chua non còn rất non nớt, cần được che chắn khi trời trở lạnh.
Xem thêm
tenderadjective(YOUNG)
C2
Young
Non trẻ; chưa trưởng thành.
Ví dụ
Even at a tender age, she showed remarkable talent for music.
Ngay từ tấm bé, cô bé đã thể hiện tài năng âm nhạc đáng nể.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


