bg header

miracle

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

miracle
noun

ipa us/ˈmɪr·ə·kəl/

A surprising event that is believed to come from a god because it breaks the usual rules of nature.

Một sự kiện đáng ngạc nhiên được tin là có nguồn gốc thần thánh, bởi vì nó phá vỡ các quy luật tự nhiên thông thường.
Nghĩa phổ thông:
Phép màu
Ví dụ
Finding fresh water in the desert after days of searching felt like a miracle to the lost travelers.
Đối với những lữ khách bị lạc, việc tìm thấy nước ngọt giữa sa mạc sau nhiều ngày tìm kiếm giống như một phép màu.
Xem thêm

A very lucky event that is surprising and not expected

Một sự kiện cực kỳ may mắn, gây ngạc nhiên và không lường trước được.
Nghĩa phổ thông:
Điều kỳ diệu
Ví dụ
The doctor said it was a miracle the patient recovered so quickly from the serious illness.
Bác sĩ nói bệnh nhân phục hồi thần tốc sau cơn bạo bệnh quả là một điều kỳ diệu.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

A great success in a specific area

Một thành tựu lớn trong một lĩnh vực cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Kỳ tích
Ví dụ
Completing the complex project on time felt like a miracle to the exhausted engineers.
Hoàn thành dự án phức tạp đúng thời hạn cứ như là một kỳ tích đối với các kỹ sư đã kiệt sức.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect