
surprise
EN - VI

surprisenoun(EVENT)
A2
[ Countable ]
An unexpected event
Một sự kiện không mong đợi hoặc đột ngột xảy ra.
Ví dụ
The sudden rain shower was a complete surprise for everyone at the picnic.
Cơn mưa rào bất chợt là một bất ngờ lớn đối với tất cả mọi người tại buổi dã ngoại.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
surprisenoun(FEELING)
B2
[ Uncountable ]
The feeling when something unexpected happens.
Cảm giác phát sinh khi một sự việc không lường trước xảy ra.
Nghĩa phổ thông:
Sự ngạc nhiên
Ví dụ
The sudden loud noise caused a moment of surprise for everyone in the room.
Tiếng ồn lớn đột ngột khiến mọi người trong phòng giật mình.
Xem thêm
surpriseverb
B1
To make someone feel surprise
Làm cho một người cảm thấy ngạc nhiên hoặc bất ngờ.
Nghĩa phổ thông:
Gây bất ngờ
Ví dụ
Loud noises often surprise small children.
Tiếng ồn lớn thường khiến trẻ nhỏ giật mình.
Xem thêm
B1
To find or catch someone when they are not expecting it
Việc tìm thấy hoặc bắt gặp một người nào đó vào lúc họ không hề mong đợi.
Nghĩa phổ thông:
Làm bất ngờ
Ví dụ
Security guards surprised the intruder trying to enter the building late at night.
Bảo vệ đã bất ngờ bắt quả tang kẻ đột nhập đang cố gắng vào tòa nhà vào đêm khuya.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


