
thunderbolt
EN - VI

thunderboltnoun(THUNDER)
C2
[ Countable ]
A flash of lightning and the sound of thunder happening at the same moment.
Hiện tượng tia chớp và tiếng sấm xuất hiện cùng một lúc.
Nghĩa phổ thông:
Sấm sét
Ví dụ
The hikers quickly found shelter as a powerful thunderbolt struck a tree nearby.
Những người đi bộ đường dài nhanh chóng tìm nơi trú ẩn khi một tiếng sét đánh mạnh vào cái cây gần đó.
Xem thêm
thunderboltnoun(SURPRISE/SHOCK)
C2
[ Countable ]
Something that is completely surprising or causes a strong shock.
Một điều gây bất ngờ hoàn toàn hoặc tạo ra một cú sốc mạnh mẽ.
Nghĩa phổ thông:
Tin sét đánh
Ví dụ
The announcement of the sudden policy change was a thunderbolt to many citizens.
Thông báo thay đổi chính sách đột ngột là một tin sét đánh đối với nhiều người dân.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


