bg header

eye-opener

EN - VI
Definitions

eye-opener
noun

ipa us/ˈaɪˌoʊ·pən·ər/

Something that surprises you and teaches you new facts about life, people, or situations.

Một sự việc, trải nghiệm gây bất ngờ và giúp khám phá những khía cạnh, sự thật mới về cuộc sống, con người hoặc các tình huống.
Nghĩa phổ thông:
Sự vỡ lẽ
Ví dụ
Reading the detailed report on global resource consumption proved to be an eye-opener for the research team.
Việc đọc bản báo cáo chi tiết về tiêu thụ tài nguyên toàn cầu đã giúp nhóm nghiên cứu vỡ lẽ ra nhiều điều.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect