bg header

shock

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

shock
noun
(SURPRISE)

ipa us/ʃɑːk/
[ Countable ]
Xem thêm

A strong, sudden feeling caused by an unexpected and often unpleasant event or experience.

Một cảm giác mạnh mẽ, đột ngột, gây ra bởi một sự kiện hoặc trải nghiệm không mong đợi và thường là khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Sự bàng hoàng
Ví dụ
It was a complete shock when the lights suddenly went out during the performance.
Việc đèn đột ngột tắt trong buổi biểu diễn là một cú sốc lớn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

shock
noun
(ELECTRICITY)

ipa us/ʃɑːk/

shock
noun
(ILLNESS)

ipa us/ʃɑːk/
[ Uncountable ]

A serious medical state where the body's blood flow slows down, often due to a bad injury, much pain, a lot of blood loss, or strong fear.

Một tình trạng y tế nghiêm trọng trong đó sự lưu thông máu trong cơ thể bị suy giảm đáng kể, thường do chấn thương nặng, cơn đau dữ dội, mất máu nhiều, hoặc nỗi sợ hãi tột độ.
Nghĩa phổ thông:
Sốc
Ví dụ
The medical team worked quickly to treat the patient for shock.
Đội ngũ y tế đã nhanh chóng xử lý tình trạng sốc cho bệnh nhân.
Xem thêm

shock
noun
(DAMAGING EFFECT)

ipa us/ʃɑːk/
[ Uncountable ]

The powerful effect when something hits another thing, causing harm or a small shake

Tác động mạnh mẽ phát sinh khi một vật thể va chạm với vật thể khác, gây ra tổn hại hoặc một sự rung chuyển nhẹ.
Nghĩa phổ thông:
Chấn động
Ví dụ
When the large stone dropped, the shock caused a crack in the pavement below.
Khi hòn đá lớn rơi xuống, chấn động đã gây ra một vết nứt trên mặt đường phía dưới.
Xem thêm

shock
noun
(OFFENDED)

ipa us/ʃɑːk/
[ Uncountable ]

A strong feeling of being very upset or offended by something you believe is wrong or improper.

Một cảm giác mạnh mẽ của sự khó chịu sâu sắc hoặc bị xúc phạm khi đối diện với điều mà một người tin là sai trái hoặc không phù hợp.
Nghĩa phổ thông:
Sự phẫn nộ
Ví dụ
Many people expressed their shock at the new policy, considering it unfair and unjust.
Nhiều người bày tỏ sự bất bình trước chính sách mới, vì cho rằng nó bất công.
Xem thêm

shock
noun
(HAIR)

ipa us/ʃɑːk/
[ Countable ]

A large, noticeable amount of hair

Một lượng tóc lớn và dễ nhận thấy.
Nghĩa phổ thông:
Mái tóc dày
Ví dụ
A sudden gust of wind ruffled the boy's dark shock of hair.
Một cơn gió bất chợt làm rối tung mái tóc đen dày của cậu bé.
Xem thêm

shock
verb
(OFFEND)

ipa us/ʃɑːk/

To make someone very upset or angry because of something said or done that they think is wrong.

Gây ra cảm giác rất khó chịu, buồn bã hoặc tức tức giận sâu sắc cho một người, do một lời nói hoặc hành động mà người đó cho là sai trái hoặc không thể chấp nhận.
Nghĩa phổ thông:
Xúc phạm
Ví dụ
His casual, rude comment managed to shock everyone at the formal dinner.
Lời nhận xét bất cẩn và khiếm nhã của anh ta đã gây sốc cho tất cả mọi người tại bữa tối trang trọng.
Xem thêm

shock
verb
(SURPRISE)

ipa us/ʃɑːk/

To greatly surprise or upset someone

Gây ra sự ngạc nhiên tột độ hoặc cảm giác choáng váng, suy sụp mạnh mẽ cho một người nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Gây sốc
Ví dụ
The sudden fall in prices shocked investors across the market.
Sự sụt giảm giá đột ngột đã khiến các nhà đầu tư trên toàn thị trường bàng hoàng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect