bg header

mummy

EN - VI
Definitions
Form and inflection

mummy
noun
(MOTHER)

ipa us/ˈmʌm·iː/

Child's word for mother

Từ ngữ được trẻ em sử dụng để gọi mẹ.
Ví dụ
"mummy, look what i drew!" shouted the child, holding up a colorful picture.
"mẹ ơi, xem con vẽ gì này!" đứa trẻ reo lên, giơ cao bức tranh đầy màu sắc.
Xem thêm

mummy
noun
(BODY)

ipa us/ˈmʌm·iː/

A dead body kept from rotting by being treated with special materials and wrapped in cloth.

Một thi thể được bảo quản khỏi sự phân hủy bằng cách xử lý với các vật liệu đặc biệt và được quấn trong vải.
Nghĩa phổ thông:
Xác ướp
Ví dụ
The mummy was tightly wrapped in linen bandages, revealing only its ancient, shrunken face.
Xác ướp được quấn chặt bằng băng vải lanh, chỉ để lộ khuôn mặt cổ xưa, teo tóp của nó.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect