
mummy
EN - VI

mummynoun(MOTHER)
A2
Child's word for mother
Từ ngữ được trẻ em sử dụng để gọi mẹ.
Ví dụ
"mummy , look what i drew!" shouted the child, holding up a colorful picture.
"mẹ ơi, xem con vẽ gì này!" đứa trẻ reo lên, giơ cao bức tranh đầy màu sắc.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
mummynoun(BODY)
C2
A dead body kept from rotting by being treated with special materials and wrapped in cloth.
Một thi thể được bảo quản khỏi sự phân hủy bằng cách xử lý với các vật liệu đặc biệt và được quấn trong vải.
Nghĩa phổ thông:
Xác ướp
Ví dụ
The mummy was tightly wrapped in linen bandages, revealing only its ancient, shrunken face.
Xác ướp được quấn chặt bằng băng vải lanh, chỉ để lộ khuôn mặt cổ xưa, teo tóp của nó.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


