
mother
EN - VI

mothernoun(PARENT)
A1
[ Countable ]
A female parent
Phụ huynh là nữ giới.
Nghĩa phổ thông:
Mẹ
Ví dụ
Her mother always encouraged her to follow her dreams.
Mẹ cô ấy luôn động viên cô theo đuổi ước mơ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
mothernoun(RELIGIOUS WOMAN)
A2
[ Countable ]
The title for a woman who leads or has a high position in a house where religious women live.
Chức danh dùng để chỉ một nữ tu sĩ lãnh đạo hoặc có địa vị cao trong một tu viện/dòng tu.
Nghĩa phổ thông:
Mẹ bề trên
Ví dụ
New members were always introduced to the mother , who welcomed them to the community.
Các thành viên mới luôn được giới thiệu với mẹ bề trên, và mẹ chào đón họ gia nhập cộng đoàn.
Xem thêm
mothernoun(FOR FOOD)
B2
[ Countable ]
Xem thêm
A fermented mixture of flour and water, kept from a previous batch of bread, used to make new sourdough.
Là một hỗn hợp bột và nước được ủ men, lưu giữ từ mẻ bánh mì trước, dùng để tạo ra mẻ bánh mì bột chua (sourdough) mới.
Nghĩa phổ thông:
Con men
Ví dụ
The ancient mother had been passed down through generations, making delicious bread for over a century.
Men cái lâu đời đó đã được truyền lại qua nhiều thế hệ, làm ra những chiếc bánh mì thơm ngon trong hơn một thế kỷ.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
Xem thêm
A substance used to start the fermentation of a new food or drink, taken from a previous fermented batch.
Một chất được sử dụng để khởi động quá trình lên men cho một mẻ thực phẩm hoặc đồ uống mới, được lấy từ một mẻ đã lên men trước đó.
Nghĩa phổ thông:
Men cái
Ví dụ
She passed along a small portion of her healthy vinegar mother to a friend who wanted to start making homemade vinegar.
Cô ấy đã chia sẻ một miếng con giấm khỏe mạnh của mình cho một người bạn muốn bắt đầu tự làm giấm tại nhà.
Xem thêm
motherverb
C2
To care for someone very much and try to protect them from harm or trouble.
Chăm sóc ai đó một cách tận tâm và cố gắng bảo vệ họ khỏi những nguy hiểm hay rắc rối.
Nghĩa phổ thông:
Chăm bẵm
Ví dụ
She tends to mother her younger brother, always making sure he has everything he needs and is safe.
Cô ấy có xu hướng bao bọc em trai, luôn chăm lo từng ly từng tí và che chở cho em.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


