
offbeat
EN - VI

offbeatnoun
C2
A note in music that does not usually get a strong emphasis.
Một nốt hoặc phách trong âm nhạc mà thường không nhận được sự nhấn trọng âm.
Nghĩa phổ thông:
Phách yếu
Ví dụ
In some styles of music, the melody often lands on an offbeat to create a surprising feel.
Trong một số thể loại âm nhạc, giai điệu thường rơi vào phách lơi nhằm tạo sự bất ngờ.
Xem thêm
offbeatadjective
C2
Noticeably different and a little odd
Khác biệt một cách đáng chú ý và có phần kỳ quặc.
Nghĩa phổ thông:
Khác lạ
Ví dụ
He suggested an offbeat approach to solving the problem, which surprisingly worked well.
Anh ấy đã đề xuất một cách tiếp cận độc đáo để giải quyết vấn đề, mà thật bất ngờ lại hiệu quả.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


