
uncommon
EN - VI

uncommonadjective(NOT FREQUENT)
C1
Not seen, happening, or experienced often
Không thường xuyên được nhìn thấy, xảy ra hoặc trải nghiệm.
Nghĩa phổ thông:
Hiếm gặp
Ví dụ
It is uncommon for the desert to receive heavy rainfall in the summer months.
Sa mạc ít khi có mưa lớn vào mùa hè.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
uncommonadjective(EXTREME)
B2
Much more or greater in degree than what is usual.
Có mức độ hoặc phạm vi vượt trội đáng kể so với mức thông thường.
Nghĩa phổ thông:
Phi thường
Ví dụ
She showed uncommon courage during the difficult challenge.
Cô ấy thể hiện lòng dũng cảm phi thường trong thử thách khó khăn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


