bg header

poky

EN - VI
Definitions
Form and inflection

poky
adjective
(SMALL)

ipa us/ˈpoʊ·kiː/

Too small and uncomfortable for a space.

Quá nhỏ hẹp và gây cảm giác khó chịu, bất tiện cho một không gian.
Nghĩa phổ thông:
Chật chội
Ví dụ
After living in a spacious home, moving into the poky apartment was a difficult adjustment.
Sau khi sống trong một căn nhà rộng rãi, việc chuyển đến căn hộ chật chội thật khó thích nghi.
Xem thêm

poky
adjective
(SLOW)

ipa us/ˈpoʊ·kiː/

Slow

Chậm chạp (mô tả tốc độ hoặc hành động diễn ra một cách thiếu nhanh nhẹn, kém hiệu quả).
Ví dụ
The old computer was so poky that opening a single webpage took minutes.
Chiếc máy tính cũ ì ạch đến nỗi mở một trang web thôi cũng mất hàng phút.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

poky
adjective
(FAST)

ipa us/ˈpoʊ·kiː/

(of a car) fast

Có khả năng di chuyển nhanh; có tốc độ cao (thường dùng để mô tả ô tô).
Ví dụ
The sports car was poky, leaving others behind on the highway.
Chiếc xe thể thao phóng rất nhanh, bỏ xa các xe khác trên đường cao tốc.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect