bg header

pong

EN - VI
Definitions
Form and inflection

pong
noun

ipa us/pɑːŋ/

An unpleasant smell

Một mùi khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Mùi hôi
Ví dụ
A sudden pong filled the air when the drain overflowed.
Khi cống bị tràn, không khí bỗng nồng nặc mùi hôi thối.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp

pong
verb

ipa us/pɑːŋ/

To smell unpleasant

Bốc mùi khó chịu
Nghĩa phổ thông:
Hôi
Ví dụ
After the long hike, their shoes started to pong from sweat and mud.
Sau chuyến đi bộ dài, giày của họ bắt đầu bốc mùi hôi vì mồ hôi và bùn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect