bg header

stench

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

stench
noun

ipa us/stentʃ/
[ Countable ]

A strong, unpleasant smell

Một mùi nồng nặc và khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Mùi hôi
Ví dụ
When the plumber opened the pipe, a foul stench filled the entire room.
Khi thợ sửa ống nước mở đường ống, một mùi hôi thối kinh khủng tràn ngập cả căn phòng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
[ Countable ]

A lasting negative effect from a bad situation

Một ảnh hưởng tiêu cực dai dẳng hoặc một hệ lụy xấu kéo dài từ một tình huống tồi tệ.
Nghĩa phổ thông:
Vết nhơ
Ví dụ
The politician could never quite shake off the stench of past ethical lapses.
Vị chính trị gia không bao giờ gột rửa được vết nhơ từ những sai phạm đạo đức trong quá khứ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect