bg header

stink

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

stink
noun

ipa us/stɪŋk/

A strong unpleasant smell

Một mùi khó chịu nồng nặc.
Nghĩa phổ thông:
Mùi hôi
Ví dụ
A strange stink came from the forgotten food in the back of the refrigerator.
Một mùi lạ bốc ra từ đồ ăn để quên trong góc tủ lạnh.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

stink
verb
(SMELL)

ipa us/stɪŋk/

To smell very unpleasant

Tỏa ra mùi rất khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Hôi
Ví dụ
Someone forgot to take out the trash, and now the kitchen will stink.
Ai đó quên đổ rác, và bây giờ nhà bếp sẽ nồng nặc mùi hôi.
Xem thêm

stink
verb
(BE BAD)

ipa us/stɪŋk/

To be extremely bad or unpleasant

Cực kỳ tệ hại hoặc gây khó chịu tột độ.
Nghĩa phổ thông:
Dở tệ
Ví dụ
His attitude in the meeting really began to stink.
Thái độ của anh ta trong cuộc họp thật sự bắt đầu trở nên quá đáng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect