
stink
EN - VI

stinknoun
stinkverb(SMELL)
To smell very unpleasant
Tỏa ra mùi rất khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Hôi
Ví dụ
Someone forgot to take out the trash, and now the kitchen will stink .
Ai đó quên đổ rác, và bây giờ nhà bếp sẽ nồng nặc mùi hôi.
Xem thêm
stinkverb(BE BAD)
To be extremely bad or unpleasant
Cực kỳ tệ hại hoặc gây khó chịu tột độ.
Nghĩa phổ thông:
Dở tệ
Ví dụ
His attitude in the meeting really began to stink .
Thái độ của anh ta trong cuộc họp thật sự bắt đầu trở nên quá đáng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


