bg header

prime

EN - VI
Definitions
Form and inflection

prime
noun
(BEST TIME)

ipa us/praɪm/
[ Countable ]

The best time in a person's life, when they are most active or successful.

Thời kỳ hoàng kim trong cuộc đời một người, khi họ đạt đến mức độ hoạt động và thành công cao nhất.
Nghĩa phổ thông:
Thời kỳ hoàng kim
Ví dụ
Even in his prime, the musician continued to rehearse daily, pushing his abilities further.
Ngay cả trong thời kỳ đỉnh cao của mình, nhạc sĩ vẫn tiếp tục tập luyện hàng ngày, nâng cao năng lực bản thân hơn nữa.
Xem thêm

prime
noun
(SYMBOL)

ipa us/praɪm/
[ Uncountable ]

A small mark ( ' ) used, for example, to show feet in measurements.

Một ký hiệu nhỏ ( ' ) được sử dụng, ví dụ, để biểu thị đơn vị feet trong các phép đo.
Ví dụ
In the construction plan, the single prime after the number 6 indicated a length of six feet.
Trong bản vẽ xây dựng, ký hiệu ' sau số 6 biểu thị chiều dài sáu feet.
Xem thêm

prime
verb

ipa us/praɪm/

To put a special first layer of paint on wood before applying the main paint.

Phủ một lớp sơn lót đặc biệt lên bề mặt gỗ trước khi thi công lớp sơn chính.
Nghĩa phổ thông:
Sơn lót
Ví dụ
The painter needed to prime the old window frames to help the new paint stick better.
Người thợ sơn cần phải sơn lót các khung cửa sổ cũ để giúp lớp sơn mới bám dính tốt hơn.
Xem thêm

To give someone information to prepare them for a situation

Cung cấp thông tin cần thiết hoặc hướng dẫn cho một người để họ chuẩn bị tốt cho một tình huống hoặc nhiệm vụ cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Mớm thông tin
Ví dụ
The coach primed the players with a detailed strategy for the second half of the game.
Huấn luyện viên đã phổ biến cho các cầu thủ chiến lược chi tiết cho hiệp hai của trận đấu.
Xem thêm

To make a bomb or gun ready to go off or shoot.

Chuẩn bị một quả bom hoặc khẩu súng để chúng sẵn sàng phát nổ hoặc khai hỏa.
Ví dụ
He worked quickly to prime the device before the timer ran out.
Anh ta làm việc nhanh chóng để chuẩn bị kích nổ thiết bị trước khi hết giờ.
Xem thêm

prime
adjective

ipa us/praɪm/

Main or most important

Chính yếu hoặc quan trọng nhất.
Ví dụ
The team's prime goal was to complete the project on time.
Mục tiêu chính của đội là hoàn thành dự án đúng thời hạn.
Xem thêm

Of the best quality

Có chất lượng cao nhất.
Nghĩa phổ thông:
Tốt nhất
Ví dụ
The company offers prime office spaces with excellent views of the city.
Công ty cung cấp các văn phòng đắc địa với tầm nhìn tuyệt đẹp ra thành phố.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect