
bad
EN - VI

badnoun
A2
Harmful or wrong things or events.
Những điều hoặc sự kiện có tính chất gây hại hoặc sai trái.
Nghĩa phổ thông:
Cái xấu
Ví dụ
Even with careful planning, sometimes unforeseen bad can still occur during large projects.
Dù đã lên kế hoạch kỹ lưỡng, đôi khi những rủi ro bất ngờ vẫn có thể xảy ra trong các dự án lớn.
Xem thêm
badadjective(UNPLEASANT)
A1
Unpleasant and causing difficulties
Tạo ra cảm giác không thoải mái và gây ra các vấn đề hoặc khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Tệ
Ví dụ
He felt bad after eating too much candy.
Anh ấy cảm thấy không khỏe sau khi ăn quá nhiều kẹo.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
badadjective(LOW QUALITY)
A2
Of low quality, or not acceptable
Có chất lượng thấp, hoặc không đạt yêu cầu.
Nghĩa phổ thông:
Tệ
Ví dụ
She received a bad grade on her test because she did not study enough.
Cô ấy bị điểm kém trong bài kiểm tra vì không học bài đủ.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
badadjective(UNSUCCESSFUL)
B1
Not achieving success, or performing poorly.
Không đạt được thành công, hoặc có hiệu suất kém.
Nghĩa phổ thông:
Tệ
Ví dụ
His grades were bad because he did not study enough.
Điểm của anh ấy thấp vì anh ấy không học đủ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
badadjective(SEVERE)
A1
Severe or serious
Có tính chất nghiêm trọng hoặc trầm trọng.
Nghĩa phổ thông:
Nghiêm trọng
Ví dụ
The patient felt a bad pain in their leg.
Bệnh nhân bị đau dữ dội ở chân.
Xem thêm
badadjective(UNHEALTHY)
A2
Damaging to health
Gây hại cho sức khỏe.
Nghĩa phổ thông:
Không lành mạnh
Ví dụ
Many processed foods are bad for your heart in the long run.
Nhiều thực phẩm chế biến sẵn có hại cho tim mạch về lâu dài.
Xem thêm
badadjective(EVIL)
B1
Wrong or considered unacceptable by moral standards
Sai trái hoặc bị coi là không thể chấp nhận được theo các tiêu chuẩn đạo đức.
Nghĩa phổ thông:
Xấu xa
Ví dụ
The child was taught that telling lies is a bad habit.
Đứa trẻ được dạy rằng nói dối là một thói quen xấu.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
badadjective(UNSUITABLE)
B1
Not suitable or not convenient
Không phù hợp hoặc không thuận tiện.
Nghĩa phổ thông:
Không ổn
Ví dụ
The constant noise made it a bad location for studying.
Tiếng ồn liên tục khiến đây là một nơi không thích hợp để học.
Xem thêm
badadjective(PAINFUL)
C1
Causing or experiencing pain
Liên quan đến việc gây ra hoặc trải nghiệm cảm giác đau đớn.
Nghĩa phổ thông:
Đau
Ví dụ
The dentist said the cavity was bad and needed to be filled quickly.
Nha sĩ nói lỗ sâu răng đã sâu nặng và cần được trám nhanh chóng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
badadjective(DECAYED)
B2
Spoiled and unsafe to eat
Bị hư hỏng và không an toàn để tiêu thụ.
Nghĩa phổ thông:
Hỏng
Ví dụ
The milk smelled bad after being left out all day.
Sữa bị thiu sau khi để ngoài cả ngày.
Xem thêm
badadverb
A2
Informal for badly (= very much)
Là cách dùng không trang trọng của trạng từ "badly", mang ý nghĩa "rất nhiều" hoặc "vô cùng".
Ví dụ
She wanted the new book bad , eagerly waiting for its release.
Cô ấy khao khát cuốn sách mới, mong ngóng ngày nó ra mắt.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


