bg header

bad

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

bad
noun

ipa us/bæd/

Harmful or wrong things or events.

Những điều hoặc sự kiện có tính chất gây hại hoặc sai trái.
Nghĩa phổ thông:
Cái xấu
Ví dụ
Even with careful planning, sometimes unforeseen bad can still occur during large projects.
Dù đã lên kế hoạch kỹ lưỡng, đôi khi những rủi ro bất ngờ vẫn có thể xảy ra trong các dự án lớn.
Xem thêm

bad
adjective
(UNPLEASANT)

ipa us/bæd/

Unpleasant and causing difficulties

Tạo ra cảm giác không thoải mái và gây ra các vấn đề hoặc khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Tệ
Ví dụ
He felt bad after eating too much candy.
Anh ấy cảm thấy không khỏe sau khi ăn quá nhiều kẹo.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

bad
adjective
(LOW QUALITY)

ipa us/bæd/

Of low quality, or not acceptable

Có chất lượng thấp, hoặc không đạt yêu cầu.
Nghĩa phổ thông:
Tệ
Ví dụ
She received a bad grade on her test because she did not study enough.
Cô ấy bị điểm kém trong bài kiểm tra vì không học bài đủ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

bad
adjective
(UNSUCCESSFUL)

ipa us/bæd/

Not achieving success, or performing poorly.

Không đạt được thành công, hoặc có hiệu suất kém.
Nghĩa phổ thông:
Tệ
Ví dụ
His grades were bad because he did not study enough.
Điểm của anh ấy thấp vì anh ấy không học đủ.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

bad
adjective
(SEVERE)

ipa us/bæd/

Severe or serious

Có tính chất nghiêm trọng hoặc trầm trọng.
Nghĩa phổ thông:
Nghiêm trọng
Ví dụ
The patient felt a bad pain in their leg.
Bệnh nhân bị đau dữ dội ở chân.
Xem thêm

bad
adjective
(UNHEALTHY)

ipa us/bæd/

Damaging to health

Gây hại cho sức khỏe.
Nghĩa phổ thông:
Không lành mạnh
Ví dụ
Many processed foods are bad for your heart in the long run.
Nhiều thực phẩm chế biến sẵn có hại cho tim mạch về lâu dài.
Xem thêm

bad
adjective
(EVIL)

ipa us/bæd/

Wrong or considered unacceptable by moral standards

Sai trái hoặc bị coi là không thể chấp nhận được theo các tiêu chuẩn đạo đức.
Nghĩa phổ thông:
Xấu xa
Ví dụ
The child was taught that telling lies is a bad habit.
Đứa trẻ được dạy rằng nói dối là một thói quen xấu.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

bad
adjective
(UNSUITABLE)

ipa us/bæd/

Not suitable or not convenient

Không phù hợp hoặc không thuận tiện.
Nghĩa phổ thông:
Không ổn
Ví dụ
The constant noise made it a bad location for studying.
Tiếng ồn liên tục khiến đây là một nơi không thích hợp để học.
Xem thêm

bad
adjective
(PAINFUL)

ipa us/bæd/

Causing or experiencing pain

Liên quan đến việc gây ra hoặc trải nghiệm cảm giác đau đớn.
Nghĩa phổ thông:
Đau
Ví dụ
The dentist said the cavity was bad and needed to be filled quickly.
Nha sĩ nói lỗ sâu răng đã sâu nặng và cần được trám nhanh chóng.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

bad
adjective
(DECAYED)

ipa us/bæd/

Spoiled and unsafe to eat

Bị hư hỏng và không an toàn để tiêu thụ.
Nghĩa phổ thông:
Hỏng
Ví dụ
The milk smelled bad after being left out all day.
Sữa bị thiu sau khi để ngoài cả ngày.
Xem thêm

bad
adverb

ipa us/bæd/

Informal for badly (= very much)

Là cách dùng không trang trọng của trạng từ "badly", mang ý nghĩa "rất nhiều" hoặc "vô cùng".
Ví dụ
She wanted the new book bad, eagerly waiting for its release.
Cô ấy khao khát cuốn sách mới, mong ngóng ngày nó ra mắt.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect