bg header

select

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

select
verb

ipa us/səˈlekt/

To choose a few things carefully

Lựa chọn cẩn thận một vài thứ.
Nghĩa phổ thông:
Chọn lọc
Ví dụ
From the many colors available, she wanted to select one that matched her dress.
Trong số vô vàn màu sắc có sẵn, cô ấy muốn chọn một màu hợp với váy của mình.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp

select
adjective

ipa us/səˈlekt/

Of the highest quality or best kind, and often small in number or amount.

Có chất lượng cao nhất hoặc thuộc loại ưu tú nhất, và thường chỉ có số lượng hoặc khối lượng hạn chế.
Nghĩa phổ thông:
Chọn lọc
Ví dụ
Gaining entry to the university's select music program requires exceptional talent.
Việc được nhận vào chương trình âm nhạc ưu tú của trường đại học đòi hỏi tài năng xuất chúng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect