bg header

react

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

react
verb

ipa us/riːˈækt/

To act a certain way because of something that happened

Thực hiện một hành động hoặc thể hiện một thái độ nhất định nhằm đáp lại hoặc do tác động của một sự kiện hoặc tình huống đã xảy ra.
Nghĩa phổ thông:
Phản ứng
Ví dụ
The audience reacted with applause after the performance ended.
Sau khi buổi biểu diễn kết thúc, khán giả đã phản ứng bằng tràng vỗ tay.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

To change its form or makeup when mixed with another material

Thay đổi hình thái hoặc thành phần cấu tạo của nó khi kết hợp hoặc tương tác với một chất khác.
Nghĩa phổ thông:
Phản ứng
Ví dụ
Mixing the two liquids caused them to react instantly, producing heat.
Khi trộn hai chất lỏng, chúng phản ứng tức thì và tỏa nhiệt.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect