
react
EN - VI

reactverb
B2
To act a certain way because of something that happened
Thực hiện một hành động hoặc thể hiện một thái độ nhất định nhằm đáp lại hoặc do tác động của một sự kiện hoặc tình huống đã xảy ra.
Nghĩa phổ thông:
Phản ứng
Ví dụ
The audience reacted with applause after the performance ended.
Sau khi buổi biểu diễn kết thúc, khán giả đã phản ứng bằng tràng vỗ tay.
Xem thêm
B2
To change its form or makeup when mixed with another material
Thay đổi hình thái hoặc thành phần cấu tạo của nó khi kết hợp hoặc tương tác với một chất khác.
Nghĩa phổ thông:
Phản ứng
Ví dụ
Mixing the two liquids caused them to react instantly, producing heat.
Khi trộn hai chất lỏng, chúng phản ứng tức thì và tỏa nhiệt.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


