
rejoin
EN - VI

rejoinverb(RETURN)
C1
[ Transitive ]
To return to someone or something
Quay trở lại với một người hoặc một vật nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Quay lại
Ví dụ
The bird flew around for a moment before it decided to rejoin its flock on the branch.
Con chim bay lượn một lúc trước khi nó quyết định trở về đậu cùng đàn trên cành cây.
Xem thêm
rejoinverb(ANSWER QUICKLY)
C1
[ before Speech ]
To quickly answer something someone said, in an angry or humorous way
Đáp lại một cách nhanh chóng điều mà ai đó đã nói, thường với thái độ giận dữ hoặc hài hước.
Nghĩa phổ thông:
Bật lại
Ví dụ
After the playful insult, she rejoined with a witty remark.
Sau lời châm chọc bông đùa, cô ấy liền đối đáp bằng một câu nói dí dỏm.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


